XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

沮丧 đọc là jǔ sàng, nghĩa là chán nản; suy sụp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

沮丧【沮喪】

[jǔ sàng] [沮 丧]

chán nản; suy sụp; thất vọng

灰心失望,伤心失落。

听到面试失败的消息后,他感到非常沮丧。

tīng dào miàn shì shī bài de xiāo xī hòu, tā gǎn dào fēi cháng jǔ sàng.

Sau khi nghe tin phỏng vấn thất bại, anh ấy cảm thấy rất chán nản.

làm nhụt; làm suy sụp

使灰心丧气;使气馁。

失败并没有沮丧他的斗志。

shī bài bìng méi yǒu jǔ sàng tā de dòu zhì.

Thất bại không hề làm nhụt ý chí chiến đấu của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 沮丧

沮丧 nghĩa là gì?

沮丧 (jǔ sàng) nghĩa là chán nản; suy sụp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 沮丧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 沮, 丧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.