XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兴奋 đọc là xīng fèn, nghĩa là phấn khích; phấn khởi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

兴奋

[xīng fèn] [兴 奋]

phấn khích; phấn khởi; (sinh lý) sự kích thích

因高兴或受刺激而情绪高涨

听到这个好消息,大家都很兴奋。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, dà jiā dōu hěn xīng fèn.

Nghe được tin tốt này, mọi người đều rất phấn khích.

小美,你看新闻了吗?电竞比赛要推行常态化兴奋剂检测了。

xiǎo měi, nǐ kàn xīn wén le ma? diàn jìng bǐ sài yào tuī xíng cháng tài huà xīng fèn jì jiǎn cè le.

Tiểu Mỹ, bạn xem tin tức chưa? Các giải đấu e-sports sắp triển khai kiểm tra doping thường xuyên rồi đấy.

Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử

孩子看到礼物时,神情非常兴奋。

hái zi kàn dào lǐ wù shí, shén qíng fēi cháng xīng fèn.

Khi nhìn thấy quà, vẻ mặt đứa trẻ vô cùng phấn khích.

他的声音中带有掩饰不住的兴奋。

tā de shēng yīn zhōng dài yǒu yǎn shì bú zhù de xīng fèn.

Giọng nói của anh ấy có chứa sự phấn khích không thể che giấu.

Hỏi đáp về từ 兴奋

兴奋 nghĩa là gì?

兴奋 (xīng fèn) nghĩa là phấn khích; phấn khởi. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 兴奋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兴, 奋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兴奋?

Thường gặp: 兴奋剂 (xīng fèn jì) – chất kích thích; 兴奋高潮 (xīng fèn gāo cháo) – cao trào hưng phấn; 反兴奋剂 (fǎn xīng fèn jì) – chống doping.