XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拔苗助长 đọc là bá miáo zhù zhǎng, nghĩa là dục tốc bất đạt; nóng vội làm hỏng việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

拔苗助长【拔苗助長】

[bá miáo zhù zhǎng] [拔 苗 助 长]

dục tốc bất đạt; nóng vội làm hỏng việc; đốt cháy giai đoạn

急于求成,反而把事情弄糟

孩子还小,不要给他太多压力,否则就是拔苗助长。

hái zi hái xiǎo, bú yào gěi tā tài duō yā lì, fǒu zé jiù shì bá miáo zhù zhǎng.

Con còn nhỏ, đừng tạo quá nhiều áp lực cho bé, không thì chẳng khác nào hỏng việc vì quá nhiệt tình.

Hỏi đáp về từ 拔苗助长

拔苗助长 nghĩa là gì?

拔苗助长 (bá miáo zhù zhǎng) nghĩa là dục tốc bất đạt; nóng vội làm hỏng việc. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 拔苗助长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拔, 苗, 助, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.