XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

组长 đọc là zǔ zhǎng, nghĩa là tổ trưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

组长【組長】

[zǔ zhǎng] [组 长]

tổ trưởng

一个小组的负责人。

他是我们的组长。

tā shì wǒ men de zǔ zhǎng.

Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi.

对,每个组长都要说两三分钟。

duì, měi gè zǔ zhǎng dōu yào shuō liǎng sān fēn zhōng.

Đúng, mỗi nhóm trưởng đều phải nói hai ba phút.

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

他是这项科研课题的副组长。

tā shì zhè xiàng kē yán kè tí de fù zǔ zhǎng.

Anh ấy là phó trưởng nhóm của đề tài nghiên cứu khoa học này.

那每个组长都要口头汇报吗?

nà měi gè zǔ zhǎng dōu yào kǒu tóu huì bào ma?

Vậy mỗi nhóm trưởng đều phải báo cáo miệng ạ?

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

Hỏi đáp về từ 组长

组长 nghĩa là gì?

组长 (zǔ zhǎng) nghĩa là tổ trưởng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 组长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 组, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.