XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

局长 đọc là jú zhǎng, nghĩa là cục trưởng; lượng từ: 位 (wèi), 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 局长

局长 nghĩa là gì?

局长 (jú zhǎng) nghĩa là cục trưởng; lượng từ: 位 (wèi), 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 局长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 局, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 局长?

Thường gặp: 保安局局长 (bǎo ān jú jú zhǎng) – Bí thư An ninh (Hồng Kông).