局长【局長】
[jú zhǎng] [局 长]
cục trưởng; lượng từ: 位 (wèi), 个 (gè)
一个局的最高行政负责人
局长正在会议室向大家布置新任务。
jú cháng zhèng zài huì yì shì xiàng dà jiā bù zhì xīn rèn wu.Cục trưởng đang ở trong phòng họp giao nhiệm vụ mới cho mọi người.
位、个
局长 đọc là jú zhǎng, nghĩa là cục trưởng; lượng từ: 位 (wèi), 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jú zhǎng] [局 长]
cục trưởng; lượng từ: 位 (wèi), 个 (gè)
一个局的最高行政负责人
局长正在会议室向大家布置新任务。
jú cháng zhèng zài huì yì shì xiàng dà jiā bù zhì xīn rèn wu.Cục trưởng đang ở trong phòng họp giao nhiệm vụ mới cho mọi người.
位、个
局长 (jú zhǎng) nghĩa là cục trưởng; lượng từ: 位 (wèi), 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 局, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 保安局局长 (bǎo ān jú jú zhǎng) – Bí thư An ninh (Hồng Kông).