XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

司长 đọc là sī zhǎng, nghĩa là vụ trưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

司长【司長】

[sī zhǎng] [司 长]

vụ trưởng

中央部委下属各司的行政负责人。

教育部司长在会议上介绍了新的教育改革方案。

jiào yù bù sī zhǎng zài huì yì shàng jiè shào le xīn de jiào yù gǎi gé fāng àn.

Cục trưởng Bộ Giáo dục đã giới thiệu phương án cải cách giáo dục mới tại cuộc họp.

Hỏi đáp về từ 司长

司长 nghĩa là gì?

司长 (sī zhǎng) nghĩa là vụ trưởng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 司长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 司, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.