XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 司 đọc là sī, nghĩa là phụ trách; quản lý. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

司

[sī]

phụ trách; quản lý; phòng ban (dưới một bộ)

航空公司正在为乘客安排住宿。

háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.

Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

这家公司生产的产品质量很好。

zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.

Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.

旅游公司不需要穿得太正式。

lǚ yóu gōng sī bù xū yào chuān de tài zhèng shì.

Công ty du lịch không cần mặc quá trang trọng.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

Hỏi đáp về chữ 司

司 nghĩa là gì?

司 (sī) nghĩa là phụ trách; quản lý.

Cách viết chữ 司 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 司 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 司 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 司 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 公司 (gōng sī) – công ty; 司机 (sī jī) – tài xế; 寿司 (shòu sī) – sushi; 司长 (sī zhǎng) – vụ trưởng; 官司 (guān si) – vụ kiện; 打官司 (dǎ guān si) – khởi kiện.