XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

主掌 đọc là zhǔ zhǎng, nghĩa là phụ trách (một vị trí, v.v.); người phụ trách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

主掌

[zhǔ zhǎng] [主 掌]

phụ trách (một vị trí, v.v.); người phụ trách; chịu trách nhiệm

依托AI生成动态练习并提供实时反馈,学生得以自主掌控学习节奏。

yī tuō A I shēng chéng dòng tài liàn xí bìng tí gōng shí shí fǎn kuì, xué shēng dé yǐ zì zhǔ zhǎng kòng xué xí jié zòu.

Dựa vào AI để tạo bài tập động và cung cấp phản hồi theo thời gian thực, học sinh có thể tự chủ kiểm soát nhịp độ học tập.

Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

Hỏi đáp về từ 主掌

主掌 nghĩa là gì?

主掌 (zhǔ zhǎng) nghĩa là phụ trách (một vị trí, v.v.); người phụ trách.

Cách viết 主掌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 主, 掌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.