XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 掌 đọc là zhǎng, nghĩa là lòng bàn tay; lòng bàn chân. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

掌

[zhǎng]

lòng bàn tay; lòng bàn chân; móng vuốt

嗯,语法你都掌握了吗?

èn, yǔ fǎ nǐ dōu zhǎng wò le ma?

Ừm, ngữ pháp em đã nắm vững hết chưa?

Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an

他已经完全掌握了这项新技术。

tā yǐ jīng wán quán zhǎng wò le zhè xiàng xīn jì shù.

Anh ấy đã nắm vững hoàn toàn công nghệ mới này.

不用着急,慢慢写,重点是真正掌握知识。

bú yòng zháo jí, màn màn xiě, zhòng diǎn shì zhēn zhèng zhǎng wò zhī shi.

Không cần gấp, viết từ từ thôi, trọng tâm là thực sự nắm vững kiến thức.

Trong bài: Giải thích lỗi sai với giáo viên

Hỏi đáp về chữ 掌

掌 nghĩa là gì?

掌 (zhǎng) nghĩa là lòng bàn tay; lòng bàn chân.

Cách viết chữ 掌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 掌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 掌 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 掌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 掌握 (zhǎng wò) – nắm bắt (thường là nghĩa bóng); 鼓掌 (gǔ zhǎng) – vỗ tay; 掌声 (zhǎng shēng) – tiếng vỗ tay; 手掌 (shǒu zhǎng) – lòng bàn tay; 掌管 (zhǎng guǎn) – phụ trách; 主掌 (zhǔ zhǎng) – phụ trách (một vị trí, v.v.).