XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掌心 đọc là zhǎng xīn, nghĩa là lòng bàn tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

掌心

[zhǎng xīn] [掌 心]

lòng bàn tay

他把小鸟放在手掌心里,仔细地观察着。

tā bǎ xiǎo niǎo fàng zài shǒu zhǎng xīn lǐ, zǐ xì dì guān chá zhe.

Anh ấy đặt chú chim nhỏ vào lòng bàn tay, quan sát kỹ lưỡng.

Hỏi đáp về từ 掌心

掌心 nghĩa là gì?

掌心 (zhǎng xīn) nghĩa là lòng bàn tay.

Cách viết 掌心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掌, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.