XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

巴掌 đọc là bā zhang, nghĩa là lòng bàn tay; lượng từ: cái tát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

巴掌

[bā zhang] [巴 掌]

lòng bàn tay; lượng từ: cái tát

你再敢撒谎,小心我扇你一巴掌。

nǐ zài gǎn sā huǎng, xiǎo xīn wǒ shàn nǐ yì bā zhǎng.

Cậu còn dám nói dối nữa, coi chừng tôi tát cho một bạt tai.

父亲狠狠地刮了他一巴掌。

fù qīn hěn hěn dì guā le tā yì bā zhǎng.

Người cha đã tát mạnh nó một cái tát.

Hỏi đáp về từ 巴掌

巴掌 nghĩa là gì?

巴掌 (bā zhang) nghĩa là lòng bàn tay; lượng từ: cái tát.

Cách viết 巴掌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 巴, 掌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.