XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手心 đọc là shǒu xīn, nghĩa là lòng bàn tay; kiểm soát (nghĩa mở rộng từ việc có cái gì trong lòng bàn tay). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

手心

[shǒu xīn] [手 心]

lòng bàn tay; kiểm soát (nghĩa mở rộng từ việc có cái gì trong lòng bàn tay)

原来是虚张声势!害得我刚才手心都冒汗了。

yuán lái shì xū zhāng shēng shì! hài de wǒ gāng cái shǒu xīn dōu mào hàn le.

Hóa ra là phô trương thanh thế! Làm em ban nãy toát cả mồ hôi tay.

Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非

考试前他非常慌张,手心都出汗了。

kǎo shì qián tā fēi cháng huāng zhāng, shǒu xīn dōu chū hàn le.

Trước kỳ thi anh ấy rất bối rối, lòng bàn tay đổ mồ hôi.

Hỏi đáp về từ 手心

手心 nghĩa là gì?

手心 (shǒu xīn) nghĩa là lòng bàn tay; kiểm soát (nghĩa mở rộng từ việc có cái gì trong lòng bàn tay).

Cách viết 手心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.