手掌
[shǒu zhǎng] [手 掌]
lòng bàn tay
手的中心部位
他把小鸟放在手掌心里,仔细地观察着。
tā bǎ xiǎo niǎo fàng zài shǒu zhǎng xīn lǐ, zǐ xì dì guān chá zhe.Anh ấy đặt chú chim nhỏ vào lòng bàn tay, quan sát kỹ lưỡng.
手掌 đọc là shǒu zhǎng, nghĩa là lòng bàn tay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǒu zhǎng] [手 掌]
lòng bàn tay
手的中心部位
他把小鸟放在手掌心里,仔细地观察着。
tā bǎ xiǎo niǎo fàng zài shǒu zhǎng xīn lǐ, zǐ xì dì guān chá zhe.Anh ấy đặt chú chim nhỏ vào lòng bàn tay, quan sát kỹ lưỡng.
手掌 (shǒu zhǎng) nghĩa là lòng bàn tay. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 手, 掌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 甩手掌柜 (shuǎi shǒu zhǎng guì) – nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay.