XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手指 đọc là shǒu zhǐ, nghĩa là ngón tay; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

手指

[shǒu zhǐ] [手 指]

ngón tay; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī)

人手末端可弯曲的部分

他的手指很长。

tā de shǒu zhǐ hěn cháng.

Ngón tay của anh ấy rất dài.

个、只

嗯,我担心自己的手指会很疼。

èn, wǒ dān xīn zì jǐ de shǒu zhǐ huì hěn téng.

Ừm, tớ lo ngón tay của mình sẽ rất đau.

Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta

天气太冷,我的手指都冻僵了。

tiān qì tài lěng, wǒ de shǒu zhǐ dōu dòng jiāng le.

Thời tiết quá lạnh, ngón tay của tôi bị cóng cứng đờ rồi.

护士用针刺破了他的手指取血。

hù shì yòng zhēn cì pò le tā de shǒu zhǐ qǔ xuè.

Y tá dùng kim châm ngón tay anh ấy để lấy máu.

Hỏi đáp về từ 手指

手指 nghĩa là gì?

手指 (shǒu zhǐ) nghĩa là ngón tay; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 手指 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 指 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 手指?

Thường gặp: 手指头 (shǒu zhǐ tou) – đầu ngón tay.