XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指头 đọc là zhǐ tou, nghĩa là ngón tay; ngón chân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

指头【指頭】

[zhǐ tou] [指 头]

ngón tay; ngón chân; lượng từ: 个 (gè)

手指或脚趾

他不小心被门夹到了指头,疼得直冒冷汗。

tā bù xiǎo xīn bèi mén jiá dào le zhǐ tou, téng de zhí mào lěng hàn.

Cậu ấy bất cẩn bị cửa kẹp vào ngón tay, đau đến toát cả mồ hôi hột.

个

孩子扳着手指头认真地数数。

hái zi bān zhuó shǒu zhǐ tou rèn zhēn dì shuò shuò.

Đứa trẻ gập ngón tay chăm chú đếm số.

Hỏi đáp về từ 指头

指头 nghĩa là gì?

指头 (zhǐ tou) nghĩa là ngón tay; ngón chân. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 指头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 指头?

Thường gặp: 手指头 (shǒu zhǐ tou) – đầu ngón tay.