XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手指头 đọc là shǒu zhǐ tou, nghĩa là đầu ngón tay; ngón tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

手指头

[shǒu zhǐ tou] [手 指 头]

đầu ngón tay; ngón tay

孩子扳着手指头认真地数数。

hái zi bān zhuó shǒu zhǐ tou rèn zhēn dì shuò shuò.

Đứa trẻ gập ngón tay chăm chú đếm số.

小孩子伸出细小的手指头指着外面的小狗。

xiǎo hái zi shēn chū xì xiǎo de shǒu zhǐ tou zhǐ zhe wài miàn de xiǎo gǒu.

Đứa trẻ giơ ngón tay nhỏ nhắn ra chỉ vào chú chó nhỏ bên ngoài.

Hỏi đáp về từ 手指头

手指头 nghĩa là gì?

手指头 (shǒu zhǐ tou) nghĩa là đầu ngón tay; ngón tay.

Cách viết 手指头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 指, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.