XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指尖 đọc là zhǐ jiān, nghĩa là đầu ngón tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

指尖

[zhǐ jiān] [指 尖]

đầu ngón tay

完全可以,微弱震动能引导指尖感知名画线条与明暗层次。

wán quán kě yǐ, wēi ruò zhèn dòng néng yǐn dǎo zhǐ jiān gǎn zhī míng huà xiàn tiáo yǔ míng àn céng cì.

Hoàn toàn có thể, độ rung nhẹ có thể dẫn dắt đầu ngón tay cảm nhận đường nét và tầng lớp sáng tối của danh họa.

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句

闭上眼睛,他用指尖轻轻触摸屏幕上的文字。

bì shàng yǎn jīng, tā yòng zhǐ jiān qīng qīng chù mō píng mù shàng de wén zì.

Nhắm mắt lại, anh ấy dùng đầu ngón tay khẽ chạm vào các chữ trên màn hình.

Hỏi đáp về từ 指尖

指尖 nghĩa là gì?

指尖 (zhǐ jiān) nghĩa là đầu ngón tay.

Cách viết 指尖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 尖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.