XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指示 đọc là zhǐ shì, nghĩa là chỉ ra; chỉ dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

指示

[zhǐ shì] [指 示]

chỉ ra; chỉ dẫn; hướng dẫn

上级或尊长发出的指示或意见

员工们必须严格按照领导的指示去执行任务。

yuán gōng men bì xū yán gé àn zhào lǐng dǎo de zhǐ shì qù zhí xíng rèn wu.

Nhân viên phải thực hiện nhiệm vụ theo đúng chỉ thị của lãnh đạo.

chỉ thị; ra lệnh

上级对下级提出要求或说明

经理指示我们下周前完成这项报告。

jīng lǐ zhǐ shì wǒ men xià zhōu qián wán chéng zhè xiàng bào gào.

Giám đốc chỉ thị chúng tôi hoàn thành báo cáo này trước tuần sau.

个

人太多了,我还没看到指示牌。

rén tài duō le, wǒ hái méi kàn dào zhǐ shì pái.

Người đông quá, mình vẫn chưa nhìn thấy biển chỉ đường.

Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语

请根据乘务员的指示系好安全带。

qǐng gēn jù chéng wù yuán de zhǐ shì xì hǎo ān quán dài.

Xin vui lòng thắt dây an toàn theo hướng dẫn của nhân viên phục vụ.

他向大家传达了领导的指示。

tā xiàng dà jiā chuán dá le lǐng dǎo de zhǐ shì.

Anh ấy truyền đạt chỉ thị của lãnh đạo tới mọi người.

Hỏi đáp về từ 指示

指示 nghĩa là gì?

指示 (zhǐ shì) nghĩa là chỉ ra; chỉ dẫn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 指示 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 示 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 指示?

Thường gặp: 指示剂 (zhǐ shì jì) – chất chỉ thị; 指示器 (zhǐ shì qì) – thiết bị chỉ thị; 指示符 (zhǐ shì fú) – ký hiệu chỉ thị; 发出指示 (fā chū zhǐ shì) – ban hành chỉ thị; 指示代词 (zhǐ shì dài cí) – đại từ chỉ định; 长度指示符 (cháng dù zhǐ shì fú) – chỉ báo độ dài.