XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 指 đọc là zhǐ, nghĩa là ngón tay; chỉ vào hoặc đến. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

指

[zhǐ]

1.ngón tay; chỉ vào hoặc đến; chỉ ra hoặc đề cập đến

手指;用手指对着方向

请不要用手指向别人。

qǐng bú yào yòng shǒu zhǐ xiàng bié rén.

Xin đừng dùng tay chỉ vào người khác.

2.có nghĩa là; ám chỉ

意思是指;代表某种含义

这句话里的“他”指谁?

zhè jù huà lǐ de“ tā” zhǐ shuí?

Từ "anh ấy" trong câu này chỉ ai?

3.trông cậy, dựa vào

依靠;指望

全家都指着这块地生活。

quán jiā dōu zhǐ zhe zhè kuài dì shēng huó.

Cả nhà đều trông cậy vào mảnh đất này để sống.

人太多了,我还没看到指示牌。

rén tài duō le, wǒ hái méi kàn dào zhǐ shì pái.

Người đông quá, mình vẫn chưa nhìn thấy biển chỉ đường.

Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语

她喜欢把指甲修剪得整整齐齐。

tā xǐ huan bǎ zhǐ jiǎ xiū jiǎn de zhěng zhěng qí qí.

Cô ấy thích cắt tỉa móng tay thật gọn gàng, ngay ngắn.

嗯,我担心自己的手指会很疼。

èn, wǒ dān xīn zì jǐ de shǒu zhǐ huì hěn téng.

Ừm, tớ lo ngón tay của mình sẽ rất đau.

Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta

Hỏi đáp về chữ 指

指 nghĩa là gì?

指 (zhǐ) nghĩa là ngón tay; chỉ vào hoặc đến. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 指 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 指 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 指 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 指 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 手指 (shǒu zhǐ) – ngón tay; 指出 (zhǐ chū) – chỉ ra; 指导 (zhǐ dǎo) – hướng dẫn; 指挥 (zhǐ huī) – chỉ huy; 指标 (zhǐ biāo) – mục tiêu (sản xuất); 指甲 (zhǐ jia) – móng tay.