XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指点 đọc là zhǐ diǎn, nghĩa là chỉ ra; cho thấy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

指点【指點】

[zhǐ diǎn] [指 点]

1.chỉ ra; cho thấy; hướng dẫn

指示;指导

多亏导师悉心指点,他的博士毕业论文才得以顺利通过评审。

duō kuī dǎo shī xī xīn zhǐ diǎn, tā de bó shì bì yè lùn wén cái dé yǐ shùn lì tōng guò píng shěn.

Nhờ có sự chỉ dẫn tận tình của người hướng dẫn, luận án tiến sĩ của anh ấy mới thuận lợi vượt qua vòng thẩm định.

2.đàm tiếu; chỉ trỏ bàn tán sau lưng

在背后议论或指责

别在别人背后随意指点是非。

bié zài bié rén bèi hòu suí yì zhǐ diǎn shì fēi.

Đừng tùy tiện chỉ trỏ bàn tán đúng sai sau lưng người khác.

谢谢老师指点,我立刻按这个逻辑完善危机公关方案。

xiè xiè lǎo shī zhǐ diǎn, wǒ lì kè àn zhè ge luó jí wán shàn wēi jī gōng guān fāng àn.

Cảm ơn thầy chỉ bảo, em sẽ lập tức hoàn thiện phương án quan hệ công chúng khủng hoảng theo logic này.

Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng

经他一指点,我才恍然大悟。

jīng tā yì zhǐ diǎn, wǒ cái huǎng rán dà wù.

Nhờ anh ấy chỉ điểm, tôi mới bỗng nhiên hiểu ra.

谢谢王老师指点,我这就回去准备方案,好好沟通一次。

xiè xiè wáng lǎo shī zhǐ diǎn, wǒ zhè jiù huí qù zhǔn bèi fāng àn, hǎo hǎo gōu tōng yí cì.

Cảm ơn thầy Vương chỉ dẫn, em về chuẩn bị phương án ngay đây, nói chuyện nghiêm túc một lần.

Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免

Hỏi đáp về từ 指点

指点 nghĩa là gì?

指点 (zhǐ diǎn) nghĩa là chỉ ra; cho thấy. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 指点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 指点?

Thường gặp: 指指点点 (zhǐ zhǐ diǎn diǎn) – khoa tay múa chân; 指点江山 (zhǐ diǎn jiāng shān) – bàn luận suông về những vấn đề quan trọng (thành ngữ); 指点迷津 (zhǐ diǎn mí jīn) – chỉ cho ai đó cách đi đúng đường.