XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指导 đọc là zhǐ dǎo, nghĩa là hướng dẫn; đưa ra chỉ đạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

指导

[zhǐ dǎo] [指 导]

hướng dẫn; đưa ra chỉ đạo; chỉ đạo

引导并帮助做事

经理正在指导新员工。

jīng lǐ zhèng zài zhǐ dǎo xīn yuán gōng.

Quản lý đang hướng dẫn nhân viên mới.

个

机构应该尽快为这些企业提供具体的指导方案。

jī gòu yīng gāi jǐn kuài wèi zhè xiē qǐ yè tí gōng jù tǐ de zhǐ dǎo fāng àn.

Viện nghiên cứu nên nhanh chóng cung cấp phương án hướng dẫn cụ thể cho các doanh nghiệp này.

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

老师耐心指导大家的歌咏技巧。

lǎo shī nài xīn zhǐ dǎo dà jiā de gē yǒng jì qiǎo.

Thầy giáo kiên nhẫn hướng dẫn kỹ thuật ca hát cho mọi người.

我决定写一篇指导大家在网上核实信息的文章。

wǒ jué dìng xiě yì piān zhǐ dǎo dà jiā zài wǎng shàng hé shí xìn xī de wén zhāng.

Em quyết định viết một bài hướng dẫn mọi người cách xác minh thông tin trên mạng.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

Hỏi đáp về từ 指导

指导 nghĩa là gì?

指导 (zhǐ dǎo) nghĩa là hướng dẫn; đưa ra chỉ đạo. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 指导 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 导 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 指导?

Thường gặp: 指导员 (zhǐ dǎo yuán) – người hướng dẫn; 指导者 (zhǐ dǎo zhě) – huấn luyện viên; 指导课 (zhǐ dǎo kè) – buổi học hướng dẫn; 技术指导 (jì shù zhǐ dǎo) – người hướng dẫn kỹ thuật; 指导教授 (zhǐ dǎo jiào shòu) – cố vấn; 莅临指导 (lì lín zhǐ dǎo) – (người quan trọng, v.v.) hiện diện và chỉ đạo (thành ngữ).