指导课
[zhǐ dǎo kè] [指 导 课]
buổi học hướng dẫn; tiết học cho một hoặc hai sinh viên
指导课 đọc là zhǐ dǎo kè, nghĩa là buổi học hướng dẫn; tiết học cho một hoặc hai sinh viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhǐ dǎo kè] [指 导 课]
buổi học hướng dẫn; tiết học cho một hoặc hai sinh viên
指导课 (zhǐ dǎo kè) nghĩa là buổi học hướng dẫn; tiết học cho một hoặc hai sinh viên.
Viết lần lượt từng chữ 指, 导, 课 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.