指甲
[zhǐ jia] [指 甲]
móng tay
人手指前端的角质硬壳
经常咬指甲不仅不卫生,还容易引起疾病。
jīng cháng yǎo zhǐ jiǎ bù jǐn bú wèi shēng, hái róng yì yǐn qǐ jí bìng.Thường xuyên cắn móng tay không chỉ mất vệ sinh mà còn dễ gây bệnh tật.
指甲 đọc là zhǐ jia, nghĩa là móng tay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhǐ jia] [指 甲]
móng tay
人手指前端的角质硬壳
经常咬指甲不仅不卫生,还容易引起疾病。
jīng cháng yǎo zhǐ jiǎ bù jǐn bú wèi shēng, hái róng yì yǐn qǐ jí bìng.Thường xuyên cắn móng tay không chỉ mất vệ sinh mà còn dễ gây bệnh tật.
指甲 (zhǐ jia) nghĩa là móng tay. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 指, 甲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 修指甲 (xiū zhǐ jia) – làm móng tay; 拇指甲 (mǔ zhǐ jia) – móng tay cái; 指甲刀 (zhǐ jia dāo) – bấm móng tay; 指甲剪 (zhǐ jia jiǎn) – bấm móng tay; 指甲油 (zhǐ jia yóu) – sơn móng tay; 指甲盖 (zhǐ jia gài) – móng tay.