XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指甲油 đọc là zhǐ jia yóu, nghĩa là sơn móng tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

指甲油

[zhǐ jia yóu] [指 甲 油]

sơn móng tay

她用红色指甲油把指甲涂得很漂亮。

tā yòng hóng sè zhǐ jiǎ yóu bǎ zhǐ jiǎ tú de hěn piào liang.

Cô ấy dùng sơn móng tay màu đỏ sơn móng tay rất đẹp.

Hỏi đáp về từ 指甲油

指甲油 nghĩa là gì?

指甲油 (zhǐ jia yóu) nghĩa là sơn móng tay.

Cách viết 指甲油 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 甲, 油 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.