XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汽油 đọc là qì yóu, nghĩa là xăng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

汽油

[qì yóu] [汽 油]

xăng

从石油中提炼出来的液体燃料

这辆车没汽油了。

zhè liàng chē méi qì yóu le.

Chiếc xe này hết xăng rồi.

这里的柴油比普通汽油更便宜。

zhè lǐ de chái yóu bǐ pǔ tōng qì yóu gèng pián yi.

Dầu diesel ở đây rẻ hơn xăng thông thường.

听说汽油明天又要涨价。

tīng shuō qì yóu míng tiān yòu yào zhǎng jià.

Nghe nói ngày mai xăng lại tăng giá tiếp.

Hỏi đáp về từ 汽油

汽油 nghĩa là gì?

汽油 (qì yóu) nghĩa là xăng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 汽油 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汽, 油 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 汽油?

Thường gặp: 汽油机 (qì yóu jī) – động cơ xăng; 凝固汽油弹 (níng gù qì yóu dàn) – bom napalm.