XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 汽 đọc là qì, nghĩa là hơi nước; hơi. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

汽

[qì]

hơi nước; hơi

第一套离公共汽车站比较近。

dì yī tào lí gōng gòng qì chē zhàn bǐ jiào jìn.

Căn thứ nhất khá gần trạm xe buýt.

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多

汽车需要定期保养才能用得久。

qì chē xū yào dìng qī bǎo yǎng cái néng yòng de jiǔ.

Ô tô cần bảo dưỡng định kỳ mới dùng được lâu.

我七点半就坐公共汽车了。

wǒ qī diǎn bàn jiù zuò gōng gòng qì chē le.

Bảy giờ rưỡi em đã đi xe buýt rồi.

Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…

Hỏi đáp về chữ 汽

汽 nghĩa là gì?

汽 (qì) nghĩa là hơi nước; hơi.

Cách viết chữ 汽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 汽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 汽 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 汽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 汽车 (qì chē) – xe hơi; 公共汽车 (gōng gòng qì chē) – xe buýt; 汽水 (qì shuǐ) – nước ngọt có ga; 汽油 (qì yóu) – xăng; 上汽 (shàng qì) – viết tắt của 上海汽车工业集团, Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC); 北汽 (běi qì) – Công ty Ô tô Bắc Kinh (BAW).