XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水汽 đọc là shuǐ qì, nghĩa là hơi nước; hơi ẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

水汽

[shuǐ qì] [THỦY 汽]

hơi nước; hơi ẩm; độ ẩm

这座盆地的地形有利于聚集水汽。

zhè zuò pén dì de dì xíng yǒu lì yú jù jí shuǐ qì.

Địa hình lòng chảo này thuận lợi cho việc tích tụ hơi nước.

雨夜的街灯在水汽中显得格外朦胧。

yǔ yè de jiē dēng zài shuǐ qì zhōng xiǎn de gé wài méng lóng.

Ánh đèn đường đêm mưa mờ ảo trong làn hơi nước.

瀑布上方水汽弥漫,形成了一道彩虹。

pù bù shàng fāng shuǐ qì mí màn, xíng chéng le yí dào cǎi hóng.

Hơi nước mịt mù trên thác tạo nên một dải cầu vồng.

Hỏi đáp về từ 水汽

水汽 nghĩa là gì?

水汽 (shuǐ qì) nghĩa là hơi nước; hơi ẩm.

Cách viết 水汽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 汽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.