蒸汽
[zhēng qì] [蒸 汽]
hơi nước
蒸汽机的发明具有划时代的意义。
zhēng qì jī de fā míng jù yǒu huà shí dài de yì yì.Phát minh ra máy hơi nước có ý nghĩa mang tính thời đại.
蒸汽 đọc là zhēng qì, nghĩa là hơi nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhēng qì] [蒸 汽]
hơi nước
蒸汽机的发明具有划时代的意义。
zhēng qì jī de fā míng jù yǒu huà shí dài de yì yì.Phát minh ra máy hơi nước có ý nghĩa mang tính thời đại.
蒸汽 (zhēng qì) nghĩa là hơi nước.
Viết lần lượt từng chữ 蒸, 汽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蒸汽机 (zhēng qì jī) – động cơ hơi nước; 蒸汽机车 (zhēng qì jī chē) – đầu máy hơi nước; 蒸汽压路机 (zhēng qì yā lù jī) – xe lu rung hơi nước; 蒸汽挂烫机 (zhēng qì guà tàng jī) – bàn ủi hơi nước cầm tay.