XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蒸气 đọc là zhēng qì, nghĩa là hơi nước; hơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蒸气

[zhēng qì] [蒸 气]

hơi nước; hơi

水蒸气遇冷会凝聚成水滴。

shuǐ zhēng qì yù lěng huì níng jù chéng shuǐ dī.

Hơi nước gặp lạnh sẽ ngưng tụ thành giọt nước.

水加热后会变为水蒸气。

shuǐ jiā rè hòu huì biàn wéi shuǐ zhēng qì.

Nước sau khi đun nóng sẽ biến thành hơi nước.

Hỏi đáp về từ 蒸气

蒸气 nghĩa là gì?

蒸气 (zhēng qì) nghĩa là hơi nước; hơi.

Cách viết 蒸气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蒸, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蒸气?

Thường gặp: 水蒸气 (shuǐ zhēng qì) – hơi nước; 蒸气重整 (zhēng qì chóng zhěng) – quá trình cải tổ bằng hơi nước (hóa học).