蒸气 đọc là zhēng qì, nghĩa là hơi nước; hơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蒸气
蒸气 nghĩa là gì?
蒸气 (zhēng qì) nghĩa là hơi nước; hơi.
Cách viết 蒸气 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蒸, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 蒸气?
Thường gặp: 水蒸气 (shuǐ zhēng qì) – hơi nước; 蒸气重整 (zhēng qì chóng zhěng) – quá trình cải tổ bằng hơi nước (hóa học).