XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蒸 đọc là zhēng, nghĩa là hấp; chưng. Thuộc bộ Thảo 艸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

蒸

[zhēng]

hấp; chưng; bốc hơi

利用水蒸气的热力加热使熟或液体化为气体。

厨师建议用大火将鲜鱼蒸十分钟以保持鲜嫩。

chú shī jiàn yì yòng dà huǒ jiāng xiān yú zhēng shí fēn zhōng yǐ bǎo chí xiān nèn.

Đầu bếp khuyên nên hấp cá tươi bằng lửa lớn trong mười phút để giữ được độ tươi ngon.

我们那儿的清蒸鱼特别有名。

wǒ men nà r de qīng zhēng yú tè bié yǒu míng.

Món cá hấp ở chỗ chúng mình đặc biệt nổi tiếng.

Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是

海水蒸发后会留下白色的盐晶。

hǎi shuǐ zhēng fā hòu huì liú xià bái sè de yán jīng.

Nước biển sau khi bốc hơi sẽ để lại những tinh thể muối trắng.

是吗?这种天气停电,家里肯定热得像蒸笼一样吧。

shì ma? zhè zhǒng tiān qì tíng diàn, jiā lǐ kěn dìng rè de xiàng zhēng lóng yí yàng ba.

Thế à? Thời tiết này mà mất điện, trong nhà chắc chắn nóng như lồng hấp nhỉ.

Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…

Hỏi đáp về chữ 蒸

蒸 nghĩa là gì?

蒸 (zhēng) nghĩa là hấp; chưng. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 蒸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蒸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蒸 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 蒸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蒸发 (zhēng fā) – bốc hơi; 清蒸 (qīng zhēng) – hấp trong nước dùng; 熏蒸 (xūn zhēng) – (thời tiết oi bức) ngột ngạt; 蒸散 (zhēng sàn) – (thực vật) thoát hơi nước; 蒸气 (zhēng qì) – hơi nước; 蒸汽 (zhēng qì) – hơi nước.