XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

熏蒸 đọc là xūn zhēng, nghĩa là (thời tiết oi bức) ngột ngạt; (y học cổ truyền) trị bệnh bằng khói đốt dược liệu hoặc hơi nước từ việc đun sôi thảo dược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 熏蒸

熏蒸 nghĩa là gì?

熏蒸 (xūn zhēng) nghĩa là (thời tiết oi bức) ngột ngạt; (y học cổ truyền) trị bệnh bằng khói đốt dược liệu hoặc hơi nước từ việc đun sôi thảo dược.

Cách viết 熏蒸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 熏, 蒸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 熏蒸?

Thường gặp: 熏蒸剂 (xūn zhēng jì) – chất xông khói.