XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

熏陶 đọc là xūn táo, nghĩa là thấm nhuần; ảnh hưởng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

熏陶

[xūn táo] [熏 陶]

thấm nhuần; ảnh hưởng; nuôi dưỡng

长期受良好环境影响而产生积极改变。

在艺术世家的长期熏陶下,他从小就对绘画产生了浓厚兴趣。

zài yì shù shì jiā de cháng qī xūn táo xià, tā cóng xiǎo jiù duì huì huà chǎn shēng le nóng hòu xìng qù.

Dưới sự hun đúc lâu ngày từ gia đình có truyền thống nghệ thuật, anh ấy từ nhỏ đã có niềm đam mê sâu sắc với hội họa.

优秀的文化能在潜移默化中熏陶人们的心灵。

yōu xiù de wén huà néng zài qián yí mò huà zhōng xūn táo rén men de xīn líng.

Văn hóa ưu tú có thể bồi đắp tâm hồn con người một cách tự nhiên thấm dần.

Hỏi đáp về từ 熏陶

熏陶 nghĩa là gì?

熏陶 (xūn táo) nghĩa là thấm nhuần; ảnh hưởng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 熏陶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 熏, 陶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 熏陶?

Thường gặp: 熏陶成性 (xūn táo chéng xìng) – (thành ngữ) nuôi dưỡng thành bản tính.