XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 熏 đọc là xūn, nghĩa là ướp hương; xông thơm. Thuộc bộ Hỏa 火. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

熏【燻】

[xūn]

1.ướp hương; xông thơm; hun đúc

散发香气、使温暖或以品德感染人。

微风吹来,带来阵阵花香,把整个院子都熏香了。

wēi fēng chuī lái, dài lái zhèn zhèn huā xiāng, bǎ zhěng gè yuàn zi dōu xūn xiāng le.

Gió nhẹ thổi qua mang theo từng luồng hương hoa ngào ngạt, làm thơm ngát cả khu vườn.

2.hun khói (thực phẩm)

用烟火熏烤使食物干燥或着色变味。

南方人喜欢在冬天熏制腊肉。

nán fāng rén xǐ huan zài dōng tiān xūn zhì là ròu.

Người miền Nam thích hun thịt lạp vào mùa đông.

3.ngạt khí, trúng độc khí

煤气等有毒有害气体致人中毒或窒息。

密闭房间里烧炭很容易把人熏倒。

mì bì fáng jiān lǐ shāo tàn hěn róng yì bǎ rén xūn dǎo.

Đốt than trong phòng kín rất dễ làm người ta ngạt khí ngất đi.

Hỏi đáp về chữ 熏

熏 nghĩa là gì?

熏 (xūn) nghĩa là ướp hương; xông thơm. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 熏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 熏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 熏 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 熏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 熏陶 (xūn táo) – thấm nhuần; 烟熏 (yān xūn) – khói; 熏制 (xūn zhì) – xông khói; 熏天 (xūn tiān) – nồng nặc (mùi hôi); 熏心 (xūn xīn) – (tham lam, dục vọng,...) chi phối tâm trí; 熏染 (xūn rǎn) – tác động dần dần.