熏天 đọc là xūn tiān, nghĩa là nồng nặc (mùi hôi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 熏天
熏天 nghĩa là gì?
熏天 (xūn tiān) nghĩa là nồng nặc (mùi hôi).
Cách viết 熏天 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 熏, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 熏天?
Thường gặp: 浊臭熏天 (zhuó chòu xūn tiān) – bốc mùi hôi thối nồng nặc; 臭气熏天 (chòu qì xūn tiān) – mùi hôi nồng nặc (thành ngữ).