XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

熏制 đọc là xūn zhì, nghĩa là xông khói; bảo quản bằng lửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

熏制

[xūn zhì] [熏 制]

xông khói; bảo quản bằng lửa

南方人喜欢在冬天熏制腊肉。

nán fāng rén xǐ huan zài dōng tiān xūn zhì là ròu.

Người miền Nam thích hun thịt lạp vào mùa đông.

Hỏi đáp về từ 熏制

熏制 nghĩa là gì?

熏制 (xūn zhì) nghĩa là xông khói; bảo quản bằng lửa.

Cách viết 熏制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 熏, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.