XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

研制 đọc là yán zhì, nghĩa là nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

研制【研製】

[yán zhì] [研 制]

nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển

研究并制造

科学家们正在研制一种新药。

kē xué jiā men zhèng zài yán zhì yì zhǒng xīn yào.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu chế tạo một loại thuốc mới.

成功研制出新药是整个团队的骄傲。

chéng gōng yán zhì chū xīn yào shì zhěng gè tuán duì de jiāo ào.

Nghiên cứu chế tạo thành công thuốc mới là niềm tự hào của cả đội ngũ.

该部队装备了最新研制的轻型武器。

gāi bù duì zhuāng bèi le zuì xīn yán zhì de qīng xíng wǔ qì.

Đơn vị này được trang bị vũ khí hạng nhẹ mới nhất.

Hỏi đáp về từ 研制

研制 nghĩa là gì?

研制 (yán zhì) nghĩa là nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 研制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 研, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 研制?

Thường gặp: 研制过程 (yán zhì guò chéng) – môi trường sản xuất.