XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

特制 đọc là tè zhì, nghĩa là làm đặc biệt; làm theo yêu cầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

特制【特製】

[tè zhì] [特 制]

làm đặc biệt; làm theo yêu cầu

为特殊用途或对象专门制造

厨师为今晚的贵宾特制了一道菜。

chú shī wèi jīn wǎn de guì bīn tè zhì le yí dào cài.

Đầu bếp đã chế biến riêng một món ăn cho vị khách quý tối nay.

这些木材在特制的药水中浸泡过。

zhè xiē mù cái zài tè zhì de yào shuǐ zhōng jìn pào guò.

Những thớ gỗ này đã được ngâm trong dung dịch thuốc đặc chế.

这道菜需要加入一些特制的牛肉酱。

zhè dào cài xū yào jiā rù yì xiē tè zhì de niú ròu jiàng.

Món ăn này cần cho thêm một ít sốt thịt bò đặc chế.

Hỏi đáp về từ 特制

特制 nghĩa là gì?

特制 (tè zhì) nghĩa là làm đặc biệt; làm theo yêu cầu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 特制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 特, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.