定做
[dìng zuò] [定 做]
đặt làm theo yêu cầu
按照预先指定的规格要求制作物品。
这件衣服是我专门为婚礼定做的。
zhè jiàn yī fu shì wǒ zhuān mén wèi hūn lǐ dìng zuò de.Bộ quần áo này là tôi đặt làm riêng cho đám cưới.
定做 đọc là dìng zuò, nghĩa là đặt làm theo yêu cầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dìng zuò] [定 做]
đặt làm theo yêu cầu
按照预先指定的规格要求制作物品。
这件衣服是我专门为婚礼定做的。
zhè jiàn yī fu shì wǒ zhuān mén wèi hūn lǐ dìng zuò de.Bộ quần áo này là tôi đặt làm riêng cho đám cưới.
定做 (dìng zuò) nghĩa là đặt làm theo yêu cầu. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 定, 做 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 量身定做 (liáng shēn dìng zuò) – làm theo yêu cầu.