XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

特殊 đọc là tè shū, nghĩa là đặc biệt; khác thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

特殊

[tè shū] [特 殊]

đặc biệt; khác thường

不同于一般的,特别的

他的情况比较特殊。

tā de qíng kuàng bǐ jiào tè shū.

Tình hình của anh ấy khá đặc biệt.

怎么会这样?你最近吃了什么特殊药物吗?

zěn me huì zhè yàng? nǐ zuì jìn chī le shén me tè shū yào wù ma?

Sao lại như thế? Gần đây cậu uống thuốc đặc biệt gì à?

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

请问这桌客人有特殊的忌口吗?

qǐng wèn zhè zhuō kè rén yǒu tè shū de jì kǒu ma?

Xin hỏi bàn khách này có kiêng khem đặc biệt gì không?

好的,特殊要求。我这就给前台打电话试试。

hǎo de, tè shū yāo qiú. wǒ zhè jiù gěi qián tái dǎ diàn huà shì shì.

Vâng ạ, yêu cầu đặc biệt. Em sẽ gọi điện cho lễ tân thử xem sao.

Trong bài: Thương lượng trả phòng muộn tại khách sạn

Hỏi đáp về từ 特殊

特殊 nghĩa là gì?

特殊 (tè shū) nghĩa là đặc biệt; khác thường. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 特殊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 特, 殊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 特殊?

Thường gặp: 特殊儿童 (tè shū ér tóng) – trẻ có nhu cầu đặc biệt; 特殊关系 (tè shū guān xì) – mối quan hệ đặc biệt; 特殊函数 (tè shū hán shù) – hàm số đặc biệt (toán học); 特殊护理 (tè shū hù lǐ) – chăm sóc đặc biệt; 特殊教育 (tè shū jiào yù) – giáo dục đặc biệt.