XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凡是 đọc là fán shì, nghĩa là mỗi và mọi; mọi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

凡是

[fán shì] [凡 THỊ]

mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ

指属于某个范围内的全部或所有。

凡是参加本次培训的员工,都能获得证书。

fán shì cān jiā běn cì péi xùn de yuán gōng, dōu néng huò dé zhèng shū.

Mọi nhân viên tham gia đợt đào tạo lần này đều có thể nhận được chứng chỉ.

凡是会员一律享受八折优惠。

fán shì huì yuán yí lǜ xiǎng shòu bā zhé yōu huì.

Tất cả hội viên đều được giảm giá 20%.

凡是在境内居留的外籍人士都必须遵守当地法律。

fán shì zài jìng nèi jū liú de wài jí rén shì dōu bì xū zūn shǒu dāng dì fǎ lǜ.

Tất cả người nước ngoài cư trú trong lãnh thổ đều phải tuân thủ pháp luật địa phương.

Hỏi đáp về từ 凡是

凡是 nghĩa là gì?

凡是 (fán shì) nghĩa là mỗi và mọi; mọi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 凡是 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凡, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.