XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 凡 đọc là fán, nghĩa là bình thường; tầm thường. Thuộc bộ Kỷ 几. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

凡

[fán]

1.bình thường; tầm thường; phàm tục

平常;平庸;尘世

他不过是个凡人,同样会犯错误。

tā bú guò shì gè fán rén, tóng yàng huì fàn cuò wù.

Anh ấy chẳng qua chỉ là người phàm, cũng sẽ mắc sai lầm.

2.phàm là, hễ là, tất cả

只要是,大凡,表示概括

凡有志气的人,都不甘心落后于人。

fán yǒu zhì qì de rén, dōu bù gān xīn luò hòu yú rén.

Phàm là người có chí khí thì đều không cam lòng tụt hậu so với người khác.

3.tổng cộng

总计,一共

本书共分五章,凡二十余万字。

běn shū gòng fēn wǔ zhāng, fán èr shí yú wàn zì.

Cuốn sách này chia làm năm chương, tổng cộng hơn hai mươi vạn chữ.

但凡违反规定的人,都会受到处理,没有任何例外。

dàn fán wéi fǎn guī dìng de rén, dōu huì shòu dào chǔ lǐ, méi yǒu rèn hé lì wài.

Phàm là ai vi phạm quy định đều sẽ bị xử lý, không có bất kỳ ngoại lệ nào.

Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡

凡是会员,均可享受八折优惠。

fán shì huì yuán, jūn kě xiǎng shòu bā zhé yōu huì.

Tất cả hội viên đều được giảm giá hai mươi phần trăm.

但凡出现交货逾期,卖方即须支付违约金,这是我们的核心底线。

dàn fán chū xiàn jiāo huò yú qī, mài fāng jí xū zhī fù wéi yuē jīn, zhè shì wǒ men de hé xīn dǐ xiàn.

Bất kể hễ xuất hiện giao hàng quá hạn, bên bán liền phải thanh toán tiền bồi thường vi phạm hợp đồng, đây là giới hạn cốt lõi của chúng tôi.

Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡

Hỏi đáp về chữ 凡

凡 nghĩa là gì?

凡 (fán) nghĩa là bình thường; tầm thường. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 凡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 凡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 凡 thuộc bộ Kỷ (几).

Chữ 凡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 凡是 (fán shì) – mỗi và mọi; 平凡 (píng fán) – bình thường; 非凡 (fēi fán) – khác thường; 下凡 (xià fán) – giáng trần (của thần tiên); 不凡 (bù fán) – khác thường; 举凡 (jǔ fán) – những điều như ....