XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

举凡 đọc là jǔ fán, nghĩa là những điều như ...; ví dụ bao gồm ... (v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 举凡

举凡 nghĩa là gì?

举凡 (jǔ fán) nghĩa là những điều như ...; ví dụ bao gồm ... (v.v.).

Cách viết 举凡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 举, 凡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.