XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下凡 đọc là xià fán, nghĩa là giáng trần (của thần tiên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

下凡

[xià fán] [下 凡]

giáng trần (của thần tiên)

神话故事中的仙女悄悄私自下凡。

shén huà gù shì zhōng de xiān nǚ qiāo qiāo sī zì xià fán.

Nàng tiên trong truyện thần thoại đã lén lút hạ phàm.

传说中华佗医术高明,如同神仙下凡。

chuán shuō zhōng huá tuó yī shù gāo míng, rú tóng shén xiān xià fán.

Tương truyền y thuật của Hoa Đà cao minh, như thần tiên hạ phàm.

这个民间故事讲述了仙女下凡的传说。

zhè ge mín jiān gù shì jiǎng shù le xiān nǚ xià fán de chuán shuō.

Câu chuyện dân gian này kể về truyền thuyết nàng tiên hạ giới.

Hỏi đáp về từ 下凡

下凡 nghĩa là gì?

下凡 (xià fán) nghĩa là giáng trần (của thần tiên).

Cách viết 下凡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 凡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.