XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人间 đọc là rén jiān, nghĩa là nhân gian; trái đất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

人间【人間】

[rén jiān] [NHÂN 间]

nhân gian; trái đất

人类社会;世间。

这里的风景美得就像人间仙境。

zhè lǐ de fēng jǐng měi de jiù xiàng rén jiān xiān jìng.

Phong cảnh nơi đây đẹp tựa chốn bồng lai nơi trần thế.

嗯,我想预订一个单人间。

èn, wǒ xiǎng yù dìng yí gè dān rén jiān.

Ừm, tôi muốn đặt một phòng đơn.

Trong bài: Đặt phòng khách sạn

好的,单人间。您打算什么时候来?

hǎo de, dān rén jiān. nín dǎ suàn shén me shí hòu lái?

Vâng, phòng đơn. Chị định khi nào đến?

Trong bài: Đặt phòng khách sạn

六年啊!听完我不禁感叹,人间自有真情在。

liù nián a! tīng wán wǒ bù jīn gǎn tàn, rén jiān zì yǒu zhēn qíng zài.

Sáu năm cơ đấy! Nghe xong mình không khỏi cảm thán, trên đời quả thật vẫn có tình người.

Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁

Hỏi đáp về từ 人间

人间 nghĩa là gì?

人间 (rén jiān) nghĩa là nhân gian; trái đất. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 人间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人间?

Thường gặp: 单人间 (dān rén jiān) – phòng đơn (khách sạn); 双人间 (shuāng rén jiān) – phòng đôi (khách sạn); 人间佛教 (rén jiān fó jiào) – Phật giáo Nhân gian; 人间喜剧 (rén jiān xǐ jù) – Tác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Ph…; 人间地狱 (rén jiān dì yù) – địa ngục trần gian (thành ngữ); 人间天堂 (rén jiān tiān táng) – thiên đường nơi trần thế.