人间蒸发
[rén jiān zhēng fā] [NHÂN 间 蒸 发]
biến mất; biến mất không dấu vết
他借了钱后,就像人间蒸发了一样。
tā jiè le qián hòu, jiù xiàng rén jiān zhēng fā le yí yàng.Sau khi vay tiền, anh ta như bốc hơi khỏi nhân gian.
人间蒸发 đọc là rén jiān zhēng fā, nghĩa là biến mất; biến mất không dấu vết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén jiān zhēng fā] [NHÂN 间 蒸 发]
biến mất; biến mất không dấu vết
他借了钱后,就像人间蒸发了一样。
tā jiè le qián hòu, jiù xiàng rén jiān zhēng fā le yí yàng.Sau khi vay tiền, anh ta như bốc hơi khỏi nhân gian.
人间蒸发 (rén jiān zhēng fā) nghĩa là biến mất; biến mất không dấu vết.
Viết lần lượt từng chữ 人, 间, 蒸, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.