XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头发 đọc là tóu fa, nghĩa là tóc (trên đầu). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

头发【頭髮】

[tóu fa] [头 发]

tóc (trên đầu)

长在人头上的毛发

她的头发很长。

tā de tóu fa hěn cháng.

Tóc của cô ấy rất dài.

头发有点儿长了,我想去理发。

tóu fa yǒu diǎn r cháng le, wǒ xiǎng qù lǐ fà.

Tóc hơi dài rồi, mình muốn đi cắt tóc.

Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc

妈妈每天早上都帮女儿梳头发。

mā ma měi tiān zǎo shàng dōu bāng nǚ ér shū tóu fa.

Sáng nào mẹ cũng giúp con gái chải tóc.

可以啊,你想剪什么样的头发?

kě yǐ a, nǐ xiǎng jiǎn shén me yàng de tóu fa?

Được chứ, bạn muốn cắt kiểu tóc như thế nào?

Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc

Hỏi đáp về từ 头发

头发 nghĩa là gì?

头发 (tóu fa) nghĩa là tóc (trên đầu). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 头发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 头发?

Thường gặp: 剪头发 (jiǎn tóu fa) – (đi) cắt tóc; 烫头发 (tàng tóu fa) – uốn tóc.