剪头发 đọc là jiǎn tóu fa, nghĩa là (đi) cắt tóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 剪头发
剪头发 nghĩa là gì?
剪头发 (jiǎn tóu fa) nghĩa là (đi) cắt tóc.
Cách viết 剪头发 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 剪, 头, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.