XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 剪 đọc là jiǎn, nghĩa là kéo; dao cắt. Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

剪

[jiǎn]

kéo; dao cắt; tông đơ

他把旧照片剪成了两半。

tā bǎ jiù zhào piàn jiǎn chéng le liǎng bàn.

Anh ấy đã cắt bức ảnh cũ thành hai nửa.

可以啊,你想剪什么样的头发?

kě yǐ a, nǐ xiǎng jiǎn shén me yàng de tóu fa?

Được chứ, bạn muốn cắt kiểu tóc như thế nào?

Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc

她喜欢把指甲修剪得整整齐齐。

tā xǐ huan bǎ zhǐ jiǎ xiū jiǎn de zhěng zhěng qí qí.

Cô ấy thích cắt tỉa móng tay thật gọn gàng, ngay ngắn.

别担心,这样剪看起来很精神。

bié dān xīn, zhè yàng jiǎn kàn qǐ lái hěn jīng shén.

Đừng lo, cắt như vậy trông rất có sức sống.

Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc

Hỏi đáp về chữ 剪

剪 nghĩa là gì?

剪 (jiǎn) nghĩa là kéo; dao cắt. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 剪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 剪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 剪 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 剪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 剪刀 (jiǎn dāo) – kéo; 剪子 (jiǎn zi) – cái kéo; 剪彩 (jiǎn cǎi) – cắt băng khánh thành (tại buổi lễ khai trương hoặc khánh thành); 修剪 (xiū jiǎn) – cắt tỉa; 删剪 (shān jiǎn) – cắt (khỏi phim, v.v.); 剪切 (jiǎn qiē) – cắt.