XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剪切 đọc là jiǎn qiē, nghĩa là cắt; lực cắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 剪切

剪切 nghĩa là gì?

剪切 (jiǎn qiē) nghĩa là cắt; lực cắt.

Cách viết 剪切 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剪, 切 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 剪切?

Thường gặp: 剪切力 (jiǎn qiē lì) – lực cắt; 剪切板 (jiǎn qiē bǎn) – (tin học) bảng tạm; 剪切形变 (jiǎn qiē xíng biàn) – biến dạng cắt.