XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

急切 đọc là jí qiè, nghĩa là háo hức; nóng vội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

急切

[jí qiè] [急 切]

1.háo hức; nóng vội

心情十分急迫

他急切地想知道考试的结果。

tā jí qiè dì xiǎng zhī dào kǎo shì de jié guǒ.

Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả của kỳ thi.

2.khẩn cấp; cấp bách

紧急迫切

情势急切,容不得半点迟疑。

qíng shì jí qiè, róng bù de bàn diǎn chí yí.

Tình thế cấp bách, không cho phép do dự nửa bước.

Hỏi đáp về từ 急切

急切 nghĩa là gì?

急切 (jí qiè) nghĩa là háo hức; nóng vội. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 急切 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 急, 切 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.